DOCX

basic vietnamese words

By Bertha Warren,2014-06-25 00:29
10 views 0
basic vietnamese words

Alice zuo’s Notes --- Basic vietnamese 1

    Hello.

    Chào. (jow)

Hello. (on the phone)

    Á-lô. (AH-loh)

How are you? (Are you healthy?)

    Khỏe không? (kweah kohng?)

    Fine, thank you. (I am healthy, thank you.) Khoẻ, cảm ơn. (kweah, gam uhhn)

    What is your name? (formal, to an older man) Ông tên là gì? (ohng theyn la yi)

    What is your name? (formal, to an older woman) Bà tên là gì? (ba theyn la yi)

    What is your name? (very informal, to a man) Anh tên là gì? (ayng theyn la yi)

    What is your name? (very informal, to a woman) Cô tên là gì? (goh theyn la yi)

My name is ______ .

    Tôi tên là ______ . (Thoye theyn la _____ .)

Please.

    Làm ơn cho tôi. (lam uhhn jaw thoye)

Thank you.

    Cảm ơn. (gam uhhn)

You're welcome.

    Không sao đâu. (kohng sao doh)

Yes.

    Vâng (affirmative). (vuhng); Dạ (affirmative, respectful) (ya'a) ; Đúng (correct)

    (duhn)

No.

    Không. (kohng)

I'm sorry.

    Xin lỗi. (seen loh'EE)

    1

    Alice zuo’s Notes --- Basic vietnamese 1 Goodbye.

    Chào. (jow)

    I can't speak Vietnamese [well]. Tôi không biết nói tiếng Việt [giỏi lắm]. (thoy kohng bee-IT noh-Y thee-IHNG

    vee'it [yi-oh-i lahm])

Do you speak English?

    Biết nói tiếng Anh không? (bee-IT noh-Y thee-IHNG ayng kohng)

Is there someone here who speaks English?

    Có ai đây biết nói tiếng Anh không? (GAW ai dey bee-IT noh-Y thee-IHNG ayng

    kohng)

Help!

    Cứu (tôi) với! (gih-OO (thoy) vuh-y!)

Look out!

    Cẩn thận! (guhn tuh'n!)

I don't understand.

    Tôi không hiểu. (thoy kohng hee-oh)

Where is the toilet?

    Cầu tiêu ở đâu? (goh thee-oh uh duh-oh) 0

    cê-rô (seh roh)/không

1

    một (mo'oht)

2

    hai (high)

3

    ba (bah)

4

    bốn (bone)

5

    năm (numb)

6

    sáu (sao)

    2

Alice zuo’s Notes --- Basic vietnamese 1

    7

    bảy (buh-ee)

    8

    tám (thahm)

9

    chín (jean)

10

    mười (muh-uh-ee)

11

    mười một (muh-uh-ee mo'oht)

12

    mười hai (muh-uh-ee hai)

13

    mười ba (muh-uh-ee bah)

14

    mười bốn (muh-uh-ee bohn)

15

    mười lăm (muh-uh-ee lahm) 16

    mười sáu (muh-uh-ee sao)

17

    mười bảy (muh-uh-ee buh-ee)

18

    mười tám (muh-uh-ee thahm)

19

    mười chín (muh-uh-ee jeen)

20

    hai mươi (hai muh-uh-ee)

21

    hai mươi mốt (hai muh-uh-ee moht)

22

    hai mươi hai (hai muh-uh-ee hai)

    3

Alice zuo’s Notes --- Basic vietnamese 1

    23

    hai mươi ba (hai muh-uh-ee bah) 30

    ba mươi (bah muh-uh-ee)

40

    bốn mươi (bohn muh-uh-ee)

50

    năm mươi (nahm muh-uh-ee)

60

    sáu mươi (sao muh-uh-ee)

70

    bảy mươi (buh-ee muh-uh-ee)

80

    tám mươi (thahm muh-uh-ee)

90

    chín mươi (jeen muh-uh-ee)

100

    một trăm (moht juhm)

    200

    hai trăm (hai juhm)

300

    ba trăm (bah juhm)

1000

    một ngàn/nghìn (mo'oht ngahn/ngeen)

2000

    hai ngàn/nghìn (hai ngahn/ngeen)

1,000,000

    một triệu (mo'oht chee'oh)

1,000,000,000

    một tỹ/tỷ (mo'oht thee'ee)

    1,000,000,000,000 một ngàn/nghìn tỹ/tỷ

    4

    Alice zuo’s Notes --- Basic vietnamese 1 number _____ (train, bus, etc.)

    số _____

    half

    nửa (neu-uh?)

less

    ít hơn (eet huhhhn)

more

    hơn (huhhhn), thêm (tehm)

    A beer/two beers, please. Xin một/hai ly rượu.

A glass of red/white wine, please.

    Xin một ly rượu đỏ/trắng.

A bottle, please.

    Xin một chai.

water

    nước (neu-uhck)

soda pop

    nước ngọt (neu-uhck ngawt)

orange juice

    nước cam (neu-uhck gam)

Coke (soda)

    Côcá-Côla (koh-kah koh-la)

One more, please.

    Xin một ly/chai nữa.

    When is closing time? Bao gi đóng cửa?

    black

    đen (Dan)

white

    trắng (chahng)

gray

    xám (sahm?)

    5

Alice zuo’s Notes --- Basic vietnamese 1

    red

    đỏ

blue

    xanh nước (sahyng neu-uhk)

yellow

    vàng (vahng)

green

    xanh (lá cây) (sahyng lah kay)

orange

    cam (kahm)

    purple

    tím

    I don't eat pork. Không ăn thịt heo.

    I don't eat beef. Không ăn thịt bò.

a la carte

    gọi theo món

breakfast

    buổi sáng

lunch

    buổi trưa

tea (meal)

    nước trà

supper

    buổi chiều

I want _____.

    Xin _____.

I want a dish containing _____.

    Xin một đĩa có _____.

    chicken

    (thịt) gà

    6

Alice zuo’s Notes --- Basic vietnamese 1

    beef

    (thịt) bò

fish

    cá (gah)

ham

    jambon (zhahm bawn)

sausage

    xúc xích (sook seek)

cheese

    phó mát (faw maht)

eggs

    trứng (cheung)

salad

    xà lách

    (fresh) vegetables rau (tươi) (rao theu-uh-ee)

    (fresh) fruit

    trái cây (tươi)

bread

    bánh mì

toast

    bánh mì nướng

noodles

    mì (me)

    rice (cooked; as a dish) cơm (guhm)

rice (uncooked)

    gạo (gah-ow)

    beans (like mung beans) đậu (duh-oh)

beans (like coffee beans)

    hột (hoht)

    7

    Alice zuo’s Notes --- Basic vietnamese 1 May I have a glass of _____? Xin một ly _____?

    May I have a cup of _____? Xin một ly _____?

    May I have a bottle of _____? Xin một chai _____?

coffee

    cà phê (ga fey)

tea (drink)

    nước trà (neu-uk chah)

_____ juice

    nước _____ (neu-uk)

bubbly water

    nước ngọt (neu-uk ngawt)

water

    nước (neu-uk)

    beer

    rượu (rih-oh), bia (pronounce "beer" with a British accent)

red/white wine

    rượu đỏ/trắng

    May I have some _____? Xin _____?

salt

    muối (moo-ee?)

black pepper

    hạt tiêu (haht. thee-oh)

butter

    bơ (buh)

Excuse me, waiter? (getting attention of server)

    Anh anh! Làm ơn...

I'm finished.

    Xong rồi. (sah-ohng roh-ee)

    8

    Alice zuo’s Notes --- Basic vietnamese 1 It was delicious.

    Ngon lm. (ngawn lahm)

    Do you have anything quieter? Có phòng nào yên hơn không?

...bigger?

    ...lớn hơn không?

...cleaner?

    ...sạch hơn không?

...cheaper?

    ...rẻ hơn không?

    What time is breakfast/supper? Buổi sáng/Buổi chiều mấy giờ?

    Do you accept American/Australian/Canadian dollars?

    Nhận được đô la Mỹ/Úc/Canada không?

    Do you accept British pounds? Nhận được bảng Anh không?

    Do you accept credit cards? Nhận được tiền thẻ không?

    What is the exchange rate? Tỷ giá hối đoái mấy đồng?

    Leave me alone.

    Đừng làm phiền tôi.

Don't touch me!

    Đừng đụng tôi!

I'll call the police.

    Tôi xẽ gọi cảnh sát./Tôi xẽ gọi công an.

Police!

    Công an!/Cảnh sát!

Stop! Thief!

    Ngừng lại! Ăn trộm!

I need your help.

    Cần (second person pronoun) giúp cho tôi.

    9

    Alice zuo’s Notes --- Basic vietnamese 1 It's an emergency.

    Việc này khẩn cấp.

I'm lost.

    Tôi bị lạc.

    I lost my bag.

    Tôi bị mất cái giỏ.

I lost my wallet.

    Tôi bị mất cái ví.

I'm sick.

    Tôi bị bệnh.

I've been injured.

    Tôi đã bị thương.

I need a doctor.

    Tôi cần một bác sĩ.

    Can I use your phone? Tôi dùng điện thoại của (second person pronoun) được không? How much (money) is this? Bao nhiêu (tiền)? (bahw nyee-oh thee-uhn)

    That's too expensive. Đắt quá.

    Would you take _____? Lấy _____ được không? (ley _____ deu'uhk kohng)

expensive

    đắt (dah!)

cheap

    rẻ (reah...uh)

I can't afford it.

    Tôi không có đủ tiền mua.

I don't want it.

    Tôi không muốn. (thoh-ee kohng moo-uhn)

Can I have a bag?

    Có bao không? (kaw bahw kohng)

    10

Report this document

For any questions or suggestions please email
cust-service@docsford.com