DOC

Journal of Engineering Design

By Margaret Elliott,2014-04-12 06:27
20 views 0
Quantitative platform selection in optimal design of product families, with application to automotive engine design. pp. 429 - 446

    Journal of Engineering Design Tp chí Thiết kế K thut

2006 17:1 2006 17:1

Articles Các bài viết

    Applying axiomatic design theory to the Áp dng lý thuyết thiết kế tiên đề vào việc đánh evaluation and optimization of large-scale giá và tối ưu hoá các hệ thng k thut quy mô engineering systems ln

    pp. 1 - 16 Trang 1 - 16

    Jeff Thielman and Ping Ge Jeff Thielman và Ping Ge

    A case-based shape conceptualization Mt h thng khái nim hoá hình thc da theo system for supporting creative product trường hợp đối vi vic h tr thiết kế sn phm design sáng to

    pp. 17 - 33 Trang 17 - 33

    Lai-Hsing Hsu and Shao-Yu Chen Lai-Hsing Hsu và Shao-Yu Chen

    Information system based on a working H thng thông tin da trên mt mô hình tình situation model for a new design approach hung làm việc đối vi mt phwong pháp thiết in concurrent engineering kế mi trong k thuật đồng quy pp. 35 - 54 Trang 35 - 54

    R. Houssin, A. Bernard, P. Martin, G. Ris, F. R. Houssin, A. Bernard, P. Martin, G. Ris, F.

    Cherrier Cherrier

    The use of dimensional analysis to augment S dng phân tích theo chiều để làm tăng thêm design of experiments for optimization and thiết kế th nghiệm đối vi vic tối ưu hoá và robustification tăng sức mnh

    pp. 55 - 73 Trang 55 - 73

    Damien Lacey and Clint Steele Damien Lacey và Clint Steele

    A decision support framework for flexible Mt khuôn kh h tr quyết định đối vi thiết system design kế h thng linh hot

    pp. 75 - 97 Trang 75 - 97

    Andrew Olewnik and Kemper Lewis Andrew Olewnik và Kemper Lewis

    Journal of Engineering Design Tp chí Thiết kế K thut

2006 17:2 2006 17:2

Articles Các bài viết

    Commonality indices for product family Các ch s ph biến đối vi thiết kế sn phm design: a detailed comparison gia đình: Một so sánh chi tiết pp. 99 - 119 Trang 99 - 119

    Henri J. Thevenot and Timothy W. Simpson Henri J. Thevenot và Timothy W. Simpson

    A framework for the assessment of the Mt khuôn kh cho việc đánh giá về tính sáng creativity of product design teams to ca các nhóm thiết kế sn phm pp. 121 - 141 Trang 121 - 141

    Christiaan Redelinghuys and A. Terry Bahill Christiaan Redelinghuys và A. Terry Bahill

    State of the art of the concurrent engineering Tính mi nht ca k thuật cơ khí đồng thi technique in the automotive industry trong ngành công nghiệp xe hơi pp. 143 - 157 Trang 143 - 157

    S. M. Sapuan, M. R. Osman, Y. Nukman S. M. Sapuan, M. R. Osman, Y. Nukman

    A multi-criteria decision-making Một phương pháp học ra quyết định đa tiêu methodology for optimum selection of a chuẩn đối vi vic la chn tối ưu một nhân vt solid modeller for design teaching and mu cho ging dy và thc hành thiết kế practice Trang 159 - 175

    pp. 159 - 175 Gül Okudan

    Gül Okudan

    Product performance and specification in Th hin sn phm và s chuyên môn hoá trong new product development phát trin sn phm mi pp. 177 - 192 Trang 177 - 192

    T. Osteras, D. N.P. Murthy, M. Rausand T. Osteras, D. N.P. Murthy, M. Rausand

    Journal of Engineering Design Tp chí Thiết kế K thut

2006 17:3 2006 17:3

Articles Các bài viết

    Aesthetic-driven tools for industrial design Các biện pháp theo thiên hướng thm m đối pp. 193 - 215 vi kiu dáng công nghip Franca Giannini, Marina Monti, Gerd Trang 193 - 215

    Podehl Franca Giannini, Marina Monti, Gerd Podehl

    Product design: a vectors field-based Kiu dáng sn phm: Một phương pháp dựa trên approach for preference modelling lĩnh vực vectors đối vi vic lp mô hình tham pp. 217 - 233 kho; trang. 217 - 233

    Jean-François Petiot and Stephane Grognet Jean-François Petiot và Stephane Grognet

    Optimizing reliability design for mechanical Tối ưu hoá việc thiết kế độ tin cậy đối vi các systems using geometric programming h thống cơ khí sử dng việc đặt chương trình pp. 235 - 249 hình hc; trang 235 - 249

    Yuo-Tern Tsai, Hwei-Yuan Teng, Yeong-Yuo-Tern Tsai, Hwei-Yuan Teng, Yeong-Jern

    Jern Chen Chen

    Quantitative SWOT analysis on global Phân tích SWOT định lượng v tính cnh tranh competitiveness of machine tool industry toàn cu ca công nghip dng c máy móc pp. 251 - 258 Trang 251 - 258

    H. Shinno, H. Yoshioka, S. Marpaung, S. H. Shinno, H. Yoshioka, S. Marpaung, S.

    Hachiga Hachiga

    Statistical size effect and failure-free time in Tác dng ph thng kê và tht bi-thi gian dimensioning of machine components nhàn ri trong vic to kích c ca các b phn pp. 259 - 270 máy móc; trang 259 - 270

    Bernd Bertsche, Heydrun Schröpel, Alfred Bernd Bertsche, Heydrun Schröpel, Alfred

    Seifried Seifried

     TMTMThe Hexopater, from birth to market: Hexopater, t khi ra đời ti th trường: các innovative product development challenges thách thc phát trin sn phm mi pp. 271 - 289 Trang 271 - 289

    Sameer Kumar and Helen L. S. Addie Sameer Kumar và Helen L. S. Addie

    Journal of Engineering Design Tp chí Thiết kế K thut

2006 17:4 2006 17:4

Articles Các bài viết

    Engineering parameter selection for design La chn tham s k thut cho vic tối ưu hoá optimization during preliminary design thiết kế trong giai đoạn thiết kế sơ bộ pp. 291 - 310 Trang 291 - 310

    A. Kaldate, D. Thurston, H. Emamipour, M. A. Kaldate, D. Thurston, H. Emamipour, M.

    Rood Rood

    The characterization and specification of S biu th đặc điểm và chuyên môn hoá v các functional requirements and geometric yêu cu chức năng và những dung th hình hc tolerances in design trong thiết kế

    pp. 311 - 324 Trang 311 - 324

    R. Pérez, J. De Ciurana, C. Riba R. Pérez, J. De Ciurana, C. Riba

    Managing physical dependencies through X lý nhng ph thuc vt lý thông qua thiết kế location system design h thống định v

    pp. 325 - 346 Trang 325 - 346

    R. Söderberg, L. Lindkvist, J. S. Carlson R. Söderberg, L. Lindkvist, J. S. Carlson

    A structured method for analysing product Một phương pháp có cơ cấu đối vi vic phân specification in product planning for tích đặc thù sn phm trong vic lp kế hoch machine tools sn phm cho các linh kin máy pp. 347 - 356 Trang 347 - 356

    H. Shinno, H. Yoshioka, S. Marpaung H. Shinno, H. Yoshioka, S. Marpaung

    Comparative study of product design Nghiên cu so sánh v chiến lược thiết kế sn strategy and related design issues phm và các vấn đề thiết kế có liên quan pp. 357 - 370 Trang 357 - 370

    Y. Hsu Y. Hsu

    On the significance of cognitive style and V ý nghĩa của phong cách nhn thc và s la the selection of appropriate design methods chọn các phương pháp thiết kế phù hp pp. 371 - 386 Trang 371 - 386

    B. López-Mesa and G. Thompson B. López-Mesa và G. Thompson

    Journal of Engineering Design Tp chí Thiết kế K thut

2006 17:5 2006 17:5

Articles Các bài viết

    A methodology for integrating design for Một phương pháo học đối vi thiết kế k thut quality in modular product design vì chất lượng trong thiết kế sn phm sa li pp. 387 - 409 Trang 387 - 409

    Bimal Nepal, Leslie Monplaisir, Nanua Bimal Nepal, Leslie Monplaisir, Nanua Singh

    Singh

    Computer-aided robustness analysis for Mt phân tích sc mnh có tr giúp ca máy compliant assemblies tính đối vi các b phn lp ráp phù hp Ta 411 - 428

    pp. 411 - 428 Trang 411 - 428

    Rikard Söderberg, Lars Lindkvist, Stefan Rikard Söderberg, Lars Lindkvist, Stefan

    Dahlström Dahlström

    Quantitative platform selection in optimal La chn kế hoạc định lượng trong thiết kế ti design of product families, with application ưu các nhóm sản phm, vi vic áp dng vào to automotive engine design thiết kế động cơ xe hơi

    pp. 429 - 446 Trang 429 - 446

    Ryan Fellini, Michael Kokkolaras, Panos Y. Ryan Fellini, Michael Kokkolaras, Panos Y.

    Papalambros Papalambros

    Design for recycling in the automobile Thiết kế cho vic tái sinh trong công nghip xe industry: new approaches and new tools hơi: các phương pháp tiếp cn mi và phwng pp. 447 - 462 tin mi; trang 447 - 462

    Paulo Ferrão and José Amaral Paulo Ferrão và José Amaral

    The simulation of pedestrian impact with a S mô phng ảnh hưởng của người đi bộ vi combined multibody finite elements system mt mô hình h thng các thành phần đa thân model th xác định

    pp. 463 - 477 Trang 463 - 477

    N. Leglatin, M. V. Blundell, G. N. Blount N. Leglatin, M. V. Blundell, G. N. Blount

Book review Phê bình sách

    pp. 479 - 480 Trang 479 - 480

    Mike D. Seymour Mike D. Seymour

Journal of Engineering Design Tp chí Thiết kế Công trình

2006 17:6 2006 17:6

Articles Các bài viết

    Configuration design considering the impact Thiết kế chế to trong mối tương quan với nh of design changes on downstream processes hưởng của thay đổi thiết kế trong tiến trình chi based upon the axiomatic design approach tiết hóa

    487-508 487-508

    D. Xue; S. Y. Cheing; P. Gu D. Xue; S. Y. Cheing; P. Gu

A rapid design process for Total Care

    Product creation Tiến trình thiết kế nhanh cho mu Sn Phm 509-531 Chăm sóc Toàn din

    Teresa Alonso-Rasgado; G. Thompson 509-531

     Teresa Alonso-Rasgado; G. Thompson

    Discussion of the design philosophy and

    modified non-expert fuzzy set model for Tho lun v triết lý thiết kế và mô hình chnh better product design sa không chuyên nhm ci tiến thiết kế sn 533-548 phm

    Shaowei Gong 533-548

     Shaowei Gong

    Use of models in conceptual design

    549-562 S dng các mô hình trong thiết kế khái nim G. Maarten Bonnema; Fred J. A. M. Van 549-562

    Houten G. Maarten Bonnema; Fred J. A. M. Van

     Houten

Report this document

For any questions or suggestions please email
cust-service@docsford.com